Nguồn gốc một số địa danh ở Nam Bộ - giải thích theo tiếng Khmer

1 ... 78910

Nguồn gốc địa danh Thủ Dầu Một

Thành phố Thủ Dầu Một là thành phố trực thuộc tỉnh Bình Dương.

Một số tác giả cho rằng Thủ Dầu Một là một cụm từ tiếng Việt được hình thành từ sự kết hợp giữa hai thành tố "Thủ" (có nghĩa là "giữ" ) "Dầu Một" là tên đất, được cấu tạo theo cách "Tên một loài thảo mộc đồng thời là từ chỉ số lượng".

Theo truyền khẩu vì đồn binh canh giữ tại huyện lỵ Bình An nằm trên ngọn đồi có cây dầu lớn quen gọi là "cây dầu một" nên tên gọi Thủ Dầu Một ra đời.


Tiếng Khmer gọi Thủ Dầu Một là ទួលតាមោក /Tuŏl Ta Moŭk/, nghĩa là Đồi Cọp.

  • ទួល ( n ) [tuəl] : gò, đồi
  • តាមោង ( n ) [taa mouŋ]: con cọp, hổ (theo cách gọi của người thiểu số ở Campuchia, có thể là người Mạ, Xtiêng?); con ma, con bù nhìn. Con hổ tiếng Khmer gọi là ខ្លា ( n ) [klaa].

Còn một tên gọi khác theo tiếng Khmer là ឈើទាលមូយ / Chheu Téalmuy /

  • ឈើ ( n ) [cʰəə]: gỗ, cây
  • ទាល ( adj ) [tiel] : không nhọn, cùn
  • មូយ - chưa rõ
  • ឈើទាល [cʰəə tiel]: cây Dầu (Dipterocarpus), cây Dầu Rái (Dipterocarpus alatus)

Hổ Đông Dương Corbett Indochina tiger Panthera tigris corbetti តាមោង  ខ្លា)
Hổ Đông Dương hay hổ Corbett (danh pháp khoa học: Panthera tigris corbetti).

## Nguồn gốc địa danh Thủ Dầu Một Thành phố Thủ Dầu Một là thành phố trực thuộc tỉnh Bình Dương. Một số tác giả cho rằng Thủ Dầu Một là một cụm từ tiếng Việt được hình thành từ sự kết hợp giữa hai thành tố "Thủ" (có nghĩa là "giữ" ) "Dầu Một" là tên đất, được cấu tạo theo cách "Tên một loài thảo mộc đồng thời là từ chỉ số lượng". Theo truyền khẩu vì đồn binh canh giữ tại huyện lỵ Bình An nằm trên ngọn đồi có cây dầu lớn quen gọi là "cây dầu một" nên tên gọi Thủ Dầu Một ra đời. --- Tiếng Khmer gọi Thủ Dầu Một là ទួលតាមោក /Tuŏl Ta Moŭk/, nghĩa là Đồi Cọp. - ទួល ( n ) [tuəl] : gò, đồi - តាមោង ( n ) [taa mouŋ]: con cọp, hổ (theo cách gọi của người thiểu số ở Campuchia, có thể là người Mạ, Xtiêng?); con ma, con bù nhìn. Con hổ tiếng Khmer gọi là ខ្លា ( n ) [klaa]. Còn một tên gọi khác theo tiếng Khmer là ឈើទាលមូយ / Chheu Téalmuy / - ឈើ ( n ) [cʰəə]: gỗ, cây - ទាល ( adj ) [tiel] : không nhọn, cùn - មូយ - chưa rõ - ឈើទាល [cʰəə tiel]: cây Dầu (Dipterocarpus), cây Dầu Rái (Dipterocarpus alatus) [Hổ Đông Dương Corbett Indochina tiger Panthera tigris corbetti តាមោង ខ្លា)](http://i.imgur.com/v2o3NXi.jpg) Hổ Đông Dương hay hổ Corbett (danh pháp khoa học: Panthera tigris corbetti).
 
0
trả lời
1 ... 78910
15.64k
lượt xem
45
trả lời
1
theo dõi
xem trước trực tiếp
nhập ít nhất 10 ký tự
Cảnh báo: You mentioned %MENTIONS%, but they cannot see this message and will not be notified
Đang lưu...
Đã lưu
With selected deselect posts show selected posts
All posts under this topic will be đã xóa ?
Đang còn lưu nháp ... Click để sửa đổi lại
Xóa lưu nháp